Công Cụ Tính Khoản Vay
Lên kế hoạch vay thông minh – tính ngay số tiền trả hàng tháng, tiền lãi và tổng số tiền phải trả.
Số tiền trả hàng tháng (ước tính)
0
- Tổng số tiền vay0
- Số tiền trả trước0
- Tổng tiền lãi0
- Tổng số tiền phải trả0
Chi tiết trả nợ
Số liệu chỉ mang tính tham khảo. Khoản trả hàng tháng thực tế có thể thay đổi tùy theo phí ngân hàng, bảo hiểm và điều kiện cuối cùng của bên cho vay.
Hỗ Trợ Tài Chính Mua Xe
Chiếc Xe Mơ Ước Chỉ Cách Bạn Một Bước Duy Nhất
- Gửi yêu cầu hỗ trợ tài chính của bạn qua VietWheels
- Chuyên viên của chúng tôi sẽ xác thực hồ sơ và giấy tờ của bạn
- Yêu cầu của bạn sẽ được kết nối với các ngân hàng đối tác phù hợp nhất
- Được phê duyệt và tự tin lăn bánh
Hỗ Trợ Tài Chính Đơn Giản, Từ Đầu Đến Cuối
Xử Lý Nhanh Chóng
So Sánh Trực Quan
Không Tốn Phí Dịch Vụ
Hướng Dẫn Từng Bước

Vì Sao Nên Vay Trả Góp Mua Xe?
Lợi Ích Từ Giải Pháp Tài Chính Thông Minh
Giữ Nguyên Nguồn Vốn Sẵn Có
Không cần phải tiêu tốn khoản tiền tiết kiệm của bạn. Giữ lại nguồn tiền mặt dự phòng cho các ưu tiên khác trong cuộc sống.
Thanh Toán Theo Lộ Trình Của Bạn
Chia nhỏ tổng chi phí thành các khoản trả góp hằng tháng hợp lý, được thiết kế riêng theo ngân sách của bạn.
Mở Ra Những Lựa Chọn Tốt Hơn
Với một khoản trả trước vừa phải, bạn hoàn toàn có cơ hội sở hữu những dòng xe phiên bản cao cấp hơn thay vì phải trả thẳng.
Nâng Cao Điểm Tín Dụng
Việc thanh toán đúng hạn và đều đặn hằng tháng sẽ giúp bạn dần xây dựng một lịch sử tín dụng tốt.
Chủ Động Trong Kế Hoạch Chi Tiêu
Các khoản trả góp cố định hằng tháng giúp bạn không bị bỡ ngỡ — bạn luôn biết chính xác số tiền mình cần phải trả.
Các ngân hàng cho vay mua xe hàng đầu tại Việt Nam
| Ngân hàng | Lãi suất(Theo tỷ lệ phần trăm) | Kỳ hạn tối đa(Theo tháng) | Hạn mức vay tối đa (LTV)(Theo tỷ lệ phần trăm) | |
|---|---|---|---|---|
![]() | 6.8% | 84 | 80% | Xem chi tiết |
![]() | 4.8% | 96 | 70% | Xem chi tiết |
![]() | 7.3% | 72 | 70% | Xem chi tiết |
![]() | 5.7% | 96 | 75% | Xem chi tiết |
![]() | 5.2% | 96 | 90% | Xem chi tiết |
![]() | Lãi suất cố định 8,8%/năm cho kỳ hạn 1 năm, 10,0%/năm cho kỳ hạn 2 năm. | 84 | 80% | Xem chi tiết |
![]() | Lãi suất cố định 9,7%/năm cho kỳ hạn 1 năm, 9,9%/năm cho kỳ hạn 2 năm. | 120 | 85% | Xem chi tiết |
![]() | 5.5% | 60 | Hỗ trợ 100% nhu cầu vốn mua xe, tối đa 80% giá trị tài sản thế chấp bằng xe. | Xem chi tiết |
![]() | 5.2% | 84 | 100% | Xem chi tiết |
![]() | 5.1% | 84 | 80% | Xem chi tiết |
![]() | 5.5% | 96 | 85% | Xem chi tiết |
![]() | 6.9% | 84 | 100% | Xem chi tiết |
![]() | 5% | 96 | 85% | Xem chi tiết |
![]() | 5.2% | 120 | 80-100% | Xem chi tiết |















